Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
夾帶(1) chegiấu, (2) chấtchứa, (3) đeogiấu 夾帶 jiā​dài​ (giápđái) [ Vh @# QT 夾帶 jiā​dài​ | QT 夾 (夹) jiā, jiá, gā, xiá < MC kæp < OC *kre:p || QT 帶 dài < MC tʌj < OC *ta:ts || Handian: 夾帶 jiā​dài​ (1) 將違禁之物藏在身上或混入他物中秘密攜帶。 (2) 考試時私帶與試題有關的資料。徐特立《法國小學狀況》:“小孩在考試時,多看此種夾帶書,與中國從前科舉之一寸寬兩寸長之小本同一個意義,和現在的學生抄夾帶,也是一個樣兒。”(3) 猶夾雜。 《朱子語類》卷十六:“只是應物之時,不可夾帶私心。”《紅樓夢》第一回:“如今現有一段風流公案,正該了結,就將此物夾帶於中,使他去經歷經歷。” 碧野《沒有花的春天》第十一章:“議論聲夾帶著諧笑。” || td. 她覺察到他言談中夾帶著忿恨. Tā chájué dào tā yántán zhōng jiā​dài​ zhe fènhèn. (Côta dòxét thấy trong giọngnói của anhta chấtchứa nỗi phẫnhận.) ] , notes smuggled into an exam, smuggle, carry secretly, entrapment, hide, Also:, entrain, entrainment,   {ID453097114  -   6/10/2019 8:22:50 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.