Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) giả, (2) giá, (3) nếu, (4) vay, (5) nghỉ 假 jiă (giả) [ Vh @ QT 假 jiă, jià, jiā, jiá, xiá (giả, giá) < MC kia: < OC *kaɨ, *kɛ | PNH: QĐ gaa2, gaa3, Hẹ ga3, ga5 | Shuowen: 非眞也。从人叚聲。一曰至也。《虞書》曰:“假于上下。”古疋切。又,古頟切 | Kangxi: 《廣韻》古雅切《集韻》《韻會》舉下切,𠀤音賈。 《詩·小雅》不遑假寐。 《註》不脫衣冠而寢。又藉也。 《禮·王制》大夫祭器不假。 《左傳·桓六年》申繻曰:取於物爲假。又《週禮·六書註》假借者,令長之類是也。又《禮·曲禮》假爾泰龜有常,假爾泰筮有常。 《疏》假,因也。又《楚漢春秋》會稽假守殷通。 《註》假謂兼攝也。又《爾雅·釋詁》假,大也。 《詩·大雅》假哉天命。 《儀禮·士冠禮》髦士攸宜,宜之於假。又設辭。 《列子·楊朱篇》楊子曰:世固非一毛之所濟。禽子曰:假濟爲之乎。又北假,地名。 《史記·秦始皇紀》使蒙恬渡,取高關陶山北假中。又與嘉同。美也。 《詩·大雅》假樂君子。 《中庸》作嘉。 《毛傳》假,嘉也。又《集韻》​​《韻會》《正韻》𠀤何加切。與遐通。 《揚子·法言》假言週於天地,贊於神明。 《註》假作遐。又《集韻》​​《韻會》居迓切《正韻》居亞切,𠀤音價。休沐也。 《晉書·王尼傳》護軍與尼長假。 《歐陽修·題跋》言旬休,皆休假也。又《集韻》​​《正韻》𠀤與格同,至也。 《易·萃卦》王假有廟。 | Guangyun: (1) 檟 古疋 見 麻二開 上聲 馬 開口二等 假 麻 ka krax/keaa , (2) 駕 古訝 見 麻二開 去聲 禡 開口二等 假 麻 ka krah/keah || td. 假如 jiărú (giámà) ] , supposedly, if, suppose, fake, false, artificial, borrow, Also:, time off from work, vacation,   {ID453063407  -   10/7/2017 8:11:58 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.