Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
遊行(1) duhành, (2) diễuhành, (3) biểutình, (4) diễnhành 遊行 yóuxíng (duhành) [ Viet. '表情 biăoqíng (biểutình)' ~ Vh @ QT 遊行 yóuxíng \ Vh @ 遊 yóu ~ diễu, diễn 演 yăn | QT 遊 yóu < MC jǝw < OC *lu | QT 行 xíng, xìng, háng, hàng, héng (hành, hạnh, hàng, hạng) < MC ɠɑiŋ < OC *gra:ŋ, *ga:ŋ, *gra:ŋs | Pt 戶庚, 下孟, 寒岡 || Handian: (1) 指作戰時迂迴運動。 (2) 出遊;遊逛。 (3) 指遊街。 (4) 在街上結隊而行以表示某種意願。 (5) 猶流浪。 (6) 流利不拘。 || td. 明天爸爸和媽媽要去助選游行. Míngtiān bābā hé māmā yào qù zhù xuăn yóuxíng. (ngàymai bamá sẽ đi diễuhành tuyểncử.) ] , march, parade, demonstration, demonstrate, Also:, make a trip, travel, voyage, wander,   {ID453075372  -   2/11/2018 3:33:59 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.