Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
遊歷 遊歷 yóulì (dulịch) [ QT 遊歷 yóulì ~ QT 游歷 yóulì ~ QT 旅遊 lǚyóu (lữdu) ~ QT 旅行 lǚxíng (lữhành) || Guoyu Cidian: 遊歷 yóulì (1) 考察遊覽。南朝 宋.劉義慶.世說新語.簡傲:「王子敬自會稽經吳,……而王遊歷既畢,指麾好惡,傍若無人。」老殘遊記.第六回:「弟等耳目有所隔閡,先生布衣遊歷,必可得其實在情形。」(2) 游歷 yóulì 四處 遊覽 參觀。南朝 宋.謝靈運.撰征賦:「發汴口而游歷,迄西山而弭轡。」 三國演義.第七十八回:「吾平生游歷普天之下,四十餘年。」] ***** , travel for pleasure, tour, travel, journey, trip, Also:, roam,   {ID9747  -   4/4/2019 9:44:23 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.