Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) dong, (2) dung 蓉 róng (dung) [ Vh @ QT 蓉 róng ~ ht. QT 容 róng (dong, dung) < MC jəuŋ < OC *loŋ | *OC 蓉 谷 東 容 loŋ 見離騷 | PNH: Q jung4 | Tang reconstruction: iong | Shuowen:《艸部》蓉:芙蓉也。从艸容聲。| Kangxi: 《康熙字典·艸部·十》蓉:《唐韻》《集韻》𠀤餘封切,音容。《說文》芙蓉也。《屈原·離騷》集芙蓉以爲裳。《註》芙蓉,蓮華也。又《韻會》木芙蓉,一名拒霜花,一名木蓮。又《韻補》于方切,音王。《徐幹·七喩》懸明珠于長韜,燭宵夜而爲陽。元鬢擬于元霧,豔色過乎芙蓉。| Guangyun: 蓉 容 餘封 以 鍾 鍾 平聲 三等 開口 鍾 通 上平三鍾 jĭwoŋ jɨoŋ jioŋ juawŋ yong2 jyung jvng 芙蓉 || ZYYY: 蓉 容 影 東鍾撮 東鍾 陽平 撮口呼 iuŋ || Môngcổ âmvận: yÿung jyuŋ 平聲 || td. 芙蓉 fúróng (phùdung) ] ***** , lotus, hibiscus, Also: (short form for), Chengdu City, Sichuan Province, China   {ID453069308  -   7/8/2018 8:34:17 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.