Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) trừu, (2) cừu 羭 yú (du) [ Vh @ QT 羭 yú < MC jʊ < OC *lo | *OC 羭 俞 侯 逾 lo | PNH: QĐ jyu4, Hẹ j2 | Pt 羊朱 | Shuowen: 《羊部》羭:夏羊牡曰羭。从羊俞聲。 | Kangxi:《康熙字典·羊部·九》羭:《廣韻》羊朱切《集韻》容朱切,𠀤音逾。《說文》夏羊牡者曰羭。《爾雅·釋畜》牡羭。《註》黑羝也。歸藏曰:兩壺兩羭。又《集韻》羭,美也。《左傳·僖三年》且其繇曰:專之渝,攘公之羭。《註》羭,美也。又《山海經》羭,山神也。祠之用燭。又《集韻》兪戍切,音喻。義同 | Guangyun: 羭 逾 羊朱 以 虞 虞 平聲 三等 合口 虞 遇 上平十虞 jĭu jɨo jio juə̆ yu2 jyo ju 黒羝 || Starostin: Protoform: *lo>(-k). Meaning: sheep, Chinese: 羭 *lo sheep. Tibetan: lug sheep. Burmese: ? s@wh ram, LB *(z)@w(x). Comments: Kham lu:; PG *kju/CL sheep. Coblin 131. | ¶ y- ~ tr- : td. 月 yuè : trăng ] *** , sheep, Also:, good,   {ID11975  -   12/5/2017 7:47:29 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.