Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) duyên, (2) duyến, (3) doan, (4) viền, (5) vỉa, (6) rìa, (7) vành, (8) ven 緣 yuán (duyên) [ Vh @ QT 緣 yuán, yuàn, yùng (duyên, duyến) < MC jwen < OC *ɫonr | PNH: QĐ jyun4, Hẹ jan2, jan5 | Shuowen: 衣純也。从糸彖聲。以絹切 | Kangxi: 《廣韻》以絹切《集韻》《韻會》余絹切,𠀤音願。《說文》衣純也。《禮·深衣》純袂緣,純邊,廣各寸半。《註》緣,緆也。《前漢·公孫弘傳》緣飾以儒術。《註》譬之於衣加純緣者。 又《廣韻》與專切《集韻》余專切,𠀤音沿。《玉篇》因也。 又循也。《孟子》猶緣木而求魚也。 又順也。《莊子·養生主》緣督以爲經。 又夤緣,連絡也。《韓愈·古意》靑壁無路難夤緣。 又《廣韻》吐亂切。與褖同。《周禮·天官·內司服》緣衣。《註》此緣衣者,實作褖衣也。褖衣御于王之服,亦以燕居。 又《韻補》叶余倫切,陸機思歸賦,以緣字叶雲。 || Starostin : hem (of robe) (L.Zhou) Cf. also a colloquial loan in Viet.: viền 'to hem, to border'. Also used for homonymous *L^on (-r) 'to go along, follow; reason, destination' and *L^on (-r) 'to climb a tree'. || td. 緣分 yuánfèn (duyênphận), 緣故 yuángù (duyêncớ), 路緣 lùyuán (venlộ), 帽緣 màoyuán (vànhnón) ] **** , to hem, to border, go along, follow, along, edge, brink, fringe, margin, cause, Also:, fall for, predestined relationship, predestined affinity, reason, destiny, destined with, karma, fate,   {ID11170  -   12/5/2018 4:23:59 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.