Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) duỹ, (2) đội, (3) đoái, (4) dậpdìu, (5) tấp 瀢 wěi (duỹ) [ Viet. 'dậpdìu' @ '瀢瀢 wěiwěi (duỹduỹ) ~ Vh @ QT 瀢 wéi, wěi, duì (đội, đoái) ~ ht. QT 貴 guì (quý, quí) < MC kwui < OC *kuts | cđ MC 止合三去未見 | Kangxi: 瀢: 【廣韻】以水切 【集韻】 愈水切,𠀤音唯瀢瀢,魚行相隨貌。一曰魚盛謂之瀢。一曰水流貌。通作唯。亦作遺。 又【集韻】一曰膏液。 又【唐韻】徒對切【集韻】杜罪切,𠀤音鐓。瀢𣵻,水泛沙動貌。 【郭璞·江賦】碧沙瀢𣵻而往來。或從隤作濻。 又【集韻】都外切,音𧘣。義同。 | Handian: ● 瀢 wěi ◎ 〔瀢瀢〕魚貫而行的樣子。 ◎膏液。 ● 瀢 duì ◎ 〔瀢沱 (duìduò )〕(沙)流動的樣子,如 “碧沙瀢沱而往來。” || td. 瀢沱 duìduò (tớitấp) ] , go in great numbers, flit about, one after another,   {ID453090540  -   12/3/2017 7:28:03 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.