Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) du, (2) bơi, (3) nổi, (4) lội 游 yóu (du) [ Vh @ QT 游 yóu, líu, qíu < MC jəw < OC *lu | *OC 游 斿 幽 猷 lu | Schuessler: MC jiəu < OC *ljəw | PNH: QĐ jau4, Hẹ ju2 | Shuowen: 旌旗之流也。从㫃汓聲。𨒰,古文游。以周切 | Kangxi: 〔古文〕汓《唐韻》以周切《集韻》《韻會》夷周切,𠀤音猷。水名。《水經注》淮水於淮浦縣枝分,北爲游水。 又浮行也。《爾雅·釋水》順流而下曰遡游。《詩·秦風》遡游從之。 又《周禮·天官》閽人,王宮每門四人,囿游亦如之。《註》游,離宮也。 又《管子·首憲篇》分理以爲十游,游爲之宗。 又《尚書·考靈曜》地有四游,常動而人不知。 又玩物適情之意。《禮·少儀》士依於德,游於藝。 又閒曠也。《禮·王制》無游民。 又自適貌。《詩·小雅》愼爾優游。 又枝葉扶疏貌。《詩·鄭風》隰有游龍。《傳》龍紅草也。《箋》游,猶放縱也。言紅草放縱枝葉于隰中。 又《集韻》徐由切,音囚。義同。 又《集韻》《正韻》𠀤力求切,音留。旌旗之旒也。本作斿。亦作旒。《左傳·桓二年》鞶厲游纓。 又九游,星也。《史記·天官書》九游九星,在玉井西南。 又《韻補》叶延知切,音移。《司馬相如·上林賦》拖蜺旌,靡雲旗。前皮軒,後道游。 又叶衣虛切,音於。《萬震南州異物志贊》合浦之人,習水善游。上視層潭,如猿仰株。| Guangyun: 游 猷 以周 以 尤 尤 平聲 三等 開口 尤 流 下平十八尤 jĭəu jɨu jiu juw you2 ju jou 浮也放也又姓出馮翊廣平前燕慕容廆以廣平游䆳爲股肱 || ZYYY: 游 尤 影 尤侯齊 尤侯 陽平 齊齒呼 iəu || Môngcổ âmvận: yiw jiw 平聲 || Starostin: to float, swim; to wander about, ramble. With the meaning 'wander about, ramble, divert oneself' usually written as 遊. For OC *l- cf. Xiamen, Chaozhou, Fuzhou iu2. |¶ y- ~ l-, b- : td: 郵 yóu (bưu) , 葉 yè (diệp) lá, 兵 bīŋ (binh) lính || td. 浮游 fúyóu (bơilội) ] *** , swim, float, drift, Also:, wander about, walk, roam, to travel, to tour, flag’s streamer, You River, family surname of Chinese origin,   {ID11465  -   7/3/2019 10:37:51 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.