Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
油嘴(1) đầuxịt, (2) miệnglưỡi, (3) mồmmép 油嘴 yóu​zuǐ (duchuỷ) [ Vh @ QT 油嘴 yóu​zuǐ | QT 油 yóu, yòu < MC jəw < OC *ɫu || QT 嘴 zuǐ < MC tsjwɜ < OC *tsjojʔ || Handian: (1) 指好吃貪喝的人。 (2) 說話油腔滑調;油腔滑調的嘴巴。 茅盾《幻滅》一:“我討厭上海,討厭那些外國人,討厭大商店裡油嘴的伙計。” (3) 信口亂說。亦指信口亂說的人。 元 無名氏《硃砂擔》楔子:“你怎麼信那些油嘴的話頭,只不如在家裡謹謹慎慎的消災延福倒好。” ] , eloquent and cunning, silver tongued, glib, glib talker, Also:, spray nozzle, flow nipple,   {ID453106919  -   3/4/2018 9:52:46 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.