Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) doanh, (2) giàn, (3) cột 楹 yíng (doanh) [ Viet. 'cột' @ '干 gàn (cán)' ~ Vh @ QT 楹 yíng ~ ht. @ QT 盈 yíng < MC jeŋ < OC *leŋ | *OC 楹 盈 耕 盈 leŋ | PNH: QĐ jing4, Hẹ jin2 | Tang reconstruction: iɛng | Shuowen: 《木部》楹:柱也。从木盈聲。《春秋傳》曰:「丹桓宫楹。」| Kangxi: 《康熙字典·木部·九》楹:《唐韻》以成切《集韻》《韻會》怡成切《正韻》餘輕切,𠀤音盈。《說文》柱也。《徐鍇曰》楹言盈盈對立之狀。《詩·小雅》有覺其楹。《春秋·莊二十三年》丹桓宮楹。又《禮·王制·桓楹疏》諸侯窆棺之制曰桓楹。又絜楹,順滑澤也。《楚辭·卜居》將突梯滑稽,如脂如韋,以絜楹乎。或作𣟅,亦作桯。| Guangyun: 楹 盈 以成 以 清開 清 平聲 三等 開口 清 梗 下平十四清 jĭɛŋ jiᴇŋ jiɛŋ jiajŋ ying2 jeng jeng 柱也孔子曰夢奠於兩楹 | Môngcổ âmvận: ying jiŋ 平聲 ] , principle columns of a hall, pillar, column, Also:, numerary adjunct,   {ID453075161  -   7/2/2019 3:01:00 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.