Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) di, (2) dị, (3) sỉ, (4) dời, (4) đổi 移 yí (di) [ Vh @ QT 移 yí, yì (di, dị, sỉ) < MC je < OC *ɫaj | PNH: QĐ ji4, Hẹ ji2, TrC i5 | Shuowen: 禾相倚移也。从禾多聲。一曰禾名。弋支切〖注〗臣鉉等曰:多與移聲不相近,蓋古有此音。 | Kangxi: 《唐韻》弋支切《集韻》《韻會》餘支切《正韻》延知切,𠀤音匜。 《說文》禾相倚移也。 《六書故》移秧也。凡種稻先苗之後移之。又遷也。 《韻會》今遷徙之迻借作移。 《書·多士》移爾遐逖。又《廣韻》易也,延也。 《博雅》轉也。 《書·畢命》世變風移。 《禮·大傳》絕族無移服。 《疏》在旁而及曰移。言不延移及之。又《玉藻》疾趨則欲發,而手足毋移。 《疏》移謂靡匜搖動也。又《廣韻》遺也。 《博雅》移,脫遺也。又官曹公府不相臨敬,則爲移書箋表之類也。 《前漢·公孫弘傳》弘乃移病免歸。 《註》移書言病。 《後漢·光武紀》於是致僚屬作文移。 《註》文書移於屬縣。又姓。 《風俗通》漢弘農太守移良。 | Guangyun: 移 弋支 以 支A開 平聲 支 開口三等 止 支A jĭe je || Starostin: to transfer, move. A more archaic Viet. loanword is dời 'to move, to transfer'. | ¶ y- ~ d-] , transfer, shift, change, alter, remove, move, moving, migrate, family surname of Chinese origin,   {ID12453  -   10/12/2017 11:34:37 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.