Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) diêm, (2) diễm, (3) muối 盐 yán (diêm) [ Vh @ QT 盐 (鹽, 塩) yán (diêm, diễm) < MC jem < OC *am | *OC (1) 鹽 監 談 鹽 ɡ·lam , (2) 鹽 監 談 豔 ɡ·lams | cđ MC 咸開三平鹽以 | PNH: QĐ: jim4, Hẹ jam2, ram2, yam2 | Shuowen: 鹹也。从鹵監聲。古者,宿沙初作煑海鹽。凡鹽之屬皆从鹽。余廉切 | Kangxi: 《康熙字典·鹵部·十三》鹽:《唐韻》《集韻》《韻會》余廉切《正韻》移廉切,𠀤音閻。《說文》鹹也。古宿沙初作,煮海爲鹽,河東鹽池,袤五十一里,廣七里,周百十六里。《周禮·天官·鹽人》掌鹽之政令,以共百事之鹽,祭祀共其苦鹽散鹽,賔客共其形鹽散鹽,王之膳羞共飴鹽。《註》苦鹽出於池,鹽爲顆未鍊治,味鹹苦。散鹽卽末鹽,出於海及井,幷煑鹻而成者,鹽皆散末也。形鹽卽印鹽,積鹵所結,形如虎也。飴鹽以飴雜和,或云生戎地,味甘美也。《禮·內則》卵鹽。《註》大鹽也。《正字通》鹽種類非一,或出於鹵地,或出於井,出於崖,或出於石,出於木。又《史記·天官書》臯唐甘石,因時務論其書傳,故其占驗,凌雜米鹽。《正義曰》凌雜,交亂也。米鹽,細碎也。又澤名。《史記·大宛傳》于闐之東,水注鹽澤,潛行地下,則河源出焉。又白鹽,山名。在四川夔州,南連赤甲山。《杜甫詩》赤甲白鹽俱刺天。又國名。《山海經》鹽長之國。又無鹽,古國名。又地名。鹽城,在蒲州安邑縣。一名司鹽城。《史記·秦本紀》昭襄王十一年,齊韓魏趙宋中山,五國共攻秦,至鹽氏而還。又《前漢·地理志》無鹽縣,屬東平郡,海鹽縣,鹽官縣,屬會稽郡。又牛兩膁上曰陽鹽。《甯戚相牛經》陽鹽欲得廣。又金鹽五加皮別名。又姓。《魯國先賢傳》有北海相鹽津。又毋鹽,複姓。齊毋鹽邑大夫之後。又無鹽,古之醜婦人。又《廣韻》《集韻》《正韻》𠀤以贍切,音豔。《廣韻》以鹽醃物也。《禮·內則》屑桂與薑以灑諸上,而鹽之。又同豔。《禮·郊特牲》君親誓社,以習軍旅,流示之禽,而鹽諸利,以觀其不犯命也。《註》流,猶行也。行田也。鹽,讀爲豔,行田,示之以禽,使歆豔之,觀其用命不也。又曲之別名。凡歌詩謂之鹽者,謂如吟行曲引之類也。《古樂府》有昔昔鹽,神雀鹽,黃帝鹽諸名。𠀤讀作鹽。○按鹽,卽古曲前之豔。但歌此曲,不定爲曲前曲中,直如《九宮譜》之所謂慢詞也。《字彙》俗作𥂁。 考證:〔賓客共其形鹽,王之膳羞共其飴鹽。〕謹照周禮原文,形鹽下增散鹽二字。飴鹽上省其字。 | Guangyun: (1) 鹽 鹽 余廉 以 鹽A 鹽A 平聲 三等 開口 鹽A 咸 下平二十四鹽 jĭɛm jiᴇm jiɛm jiam yan2 jem jem 說文曰鹹也古者宿沙初作煑海爲▼爲字當删▲鹽亦州近北鹽池因以名之又姓魯國先賢傳有北海相鹽津余廉切十五 , (2) 鹽 豔 以贍 以 鹽A 豔A 去聲 三等 開口 鹽A 咸 去五十五豔 jĭɛm jiᴇm jiɛm jiam yan4 jemh jemm 以鹽醃也本音平聲 || ZYYY: 鹽 鹽 影 廉纖齊 廉纖 陽平 齊齒呼 iɛm || Môngcổ âmvận: yem jɛm 平聲 || Starostin : Protoform: *jam (r-). Meaning: salt. Chinese: 鹽 *lam salt; 鹹 *gr@:m salt, salty. Tibetan: rgjam-chwa a k. of salt, like crystal, lgyjam-chwa a k. of rock-salt. Burmese: jamh gunpowder, saltpetre. Kachin: jam1 a k. of salt. Kiranti: *ru\m. Comments: Ben. 57; Mat. 184. | ¶ y- ~ m- : td. yáo 舀 môi ~ muỗng, yăn 眼 ~ mù 目 mắt, dân /jʌn/ 民 mín, diện /jiən/ 面 miàn, diệu /jiəw/ 秒 miào, danh /jaɲ/ 名 míng|| Ghichú: Ta cóthể nhìnthấy mốiquanhệ của những từ nầy vì chúng là những từ đồngnguyên: (1) 鹵 lǔ ~ (2) 鹺 cuó ~ (3) 鹽 yán (diêm), và cuốicùng chora từ mặn: 鹹 xián. Vềmặt ngữâm và ngữnghĩa, tấtcả đếucó mốiquanhệ với 'muối' | x. mặn || td. 鹽民 yánmín (dânmuối), 鹽行 yánháng (nghànhmuối), 鹽業 yányè (nghềmuối), 鹽場 yánchăng (ruộngmuối), 鹽田 yántián (đồngmuối), 鹽醬口 yánjiāngkǒu (miệngmắmmuối) || x. 硝 xiāo (muối) ] *** , salt, Also:, to salt, marinate with salt, salted, (Viet), gun powder,   {ID453117693  -   11/7/2018 10:15:45 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.