Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
演出(1) diễnxuất, (2) diễnra 演出 yănchū (diễnxuất) [ Vh @ QT 演出 yănchū \ Vh @ 出 chū ~ ra | QT 演 yăn, yàn, yǐn < MC jen < OC *ɫarʔ || QT 出 chū < MC tʂhwɨ < OC *khljuəts | ¶ ch- ~ r- || Handian: 演出 yănchū (1) 演變而出,演變而來 (diễnra )。 唐 黃滔《誤筆牛賦》:“於是逐手摛成,隨宜演出,斯須亡墮落之所,頃刻見下來之質。” (2) 偷偷地出行。 《好逑傳》第二回:“﹝ 鐵公子﹞騎了一匹白馬,只叫一人跟隨,竟暗暗演出齊化門來,並不使一人知覺。”(3) 表演。洪深《戲劇導演的初步知識》引言一:“因此戲劇的演出必須有一個深切理解,而且真實同情於原作的主題。” 秦牧《長河浪花集·湘陰熱浪記》:“而這片土地作為重要歷史故事演出的舞台,時間還要再向上推。”] , to act, acting, play, show, put on, perform, performance, Also:, happening, occuring, in progress,   {ID453074289  -   11/30/2018 12:52:55 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.