Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) dụ, (2) dỗ, (3) nhủ, (3) rủ, (4) gài 誘 yòu (dụ) [ Vh @ QT 誘 yǒu, yòu < MC jəw < OC *luʔ | PNH: QĐ jau5, Hẹ ju5 | Shuowen: 《說文》本作𦍶。或作䛻。 || Kangxi:《康熙字典·言部·七》誘:〔古文〕羐《唐韻》與久切《集韻》《韻會》以九切《正韻》云九切,𠀤音酉。《爾雅·釋詁》進也。又《詩·𨻰·風衡門序》衡門,誘僖公也。《箋》進也。又《玉篇》相勸也。《廣韻》道也。《書·大誥》肆予大化,誘我友邦君。《傳》化其固滯,誘其順從。《詩·召南》有女懷春,吉士誘之。《傳》道也。又《廣韻》敎也。《儀禮·鄕射禮》誘射。《註》敎也。又《說文》相訹呼也。《玉篇》誘,引也。《左傳·僖十年》卻芮曰:幣重而言甘,誘我也。《史記·越王句踐世家》吳太宰嚭貪,可誘以利。又通作牖。《詩·大雅》天之牖民。《正義》牖與誘通。《禮·樂記》詩云:誘民孔易。《註》詩本作牖。又叶演女切,音雨。《韓愈·元和聖德詩》有恇其凶,有餌其誘。其出穰穰,隊以萬數。數上聲。 《集韻》或作𥤃。𦍶字原从𦬒从処作。 | Guangyun: 酉 與久 以 尤 上聲 有 開口三等 尤 流 jux/jov jĭəu || Starostin: In Mand. also read yòu - which reflects an unattested MC reading *jǝ̀w, also reflected in the literary Sino-Viet. form dụ. || td. 誘惑 yòuhuò (dụdỗ), 誘捕 yòubǔ (gàibẩy) ] , persuade, entice, tempt, coax, seduce, guide, soothe someone into listening,   {ID453075480  -   6/3/2019 1:35:21 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.