Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) dụ, (2) dũ, (3) giầu, (4) dư 裕 yù (dụ) [ Vh @ QT 裕 yù (dụ, dũ) < MC jiu < OC *grjugh | *OC 裕 谷 竇 裕 loɡs | PNH: QĐ jyu6, Hẹ j5 | Shuowen: 《衣部》裕:衣物饒也。从衣谷聲。《易》曰:「有孚,裕無咎。」 | Kangxi: 《康熙字典·衣部·七》裕:《唐韻》羊戍切《集韻》《韻會》兪戍切,𠀤音諭。《說文》衣物饒也。《易·晉卦》有孚,裕,无咎。又寬也。《晉康誥》裕乃以民寧。《註》行寬政乃以民安。又緩也。《周語》享祀時至,而布施優裕也。又《韻補》叶余救切,音狖。《陸機詩》篤生我后,克明克秀。茂德淵冲,天姿玉裕。《廣韻》亦作䘱。 | Guangyun: 裕 裕 羊戍 以 虞 遇 去聲 三等 合口 虞 遇 去十遇 jĭu jɨo jio juə̆ yu4 jyoh juh 饒也道也容也寬也羊戍切七 || ZYYY: 裕 御 影 魚模撮 魚模 去聲 撮口呼 iu || Môngcổ âmvận: yÿu jy 去聲] *** , abundant, rich, opulant, indulgent, plentiful,   {ID10203  -   5/6/2018 8:24:17 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.