Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) dữ, (2) dự, (3) rư, (4) ru, (5) rứa, (6) hử, (7) ư, (8) dới, (9) và, (10) với 與 yǔ, yú, yù (dữ, dự) [ Vh @ QT 與 (与, 歟) yǔ, yú, yù, ăi (dữ, dự, rư) < MC jʊ, jo < OC *laʔ, *laʔs, *la | Pt 余呂 | PNH: QĐ jyu4, jyu5, jyu6, Hẹ j1, j2, j5, TrC e2, e6, e7 | Shuowen: (与: 賜予也。一勺爲与。此与與同。余呂切 文二) 黨與也。从舁从与。𢌱,古文與。余呂切〖注〗𠔔、𦦲,亦古文與。|| Starostin: with, and. A somewhat later (but attested already in L.Zhou) reading is *laʔ-s, MC jo (FQ 羊茹), Mand. yù, Viet. dự 'to participate, take part'. The character 與 is also used in Shijing for OC *la (MC jo, FQ 以諸, Mand. yú), translated by Schussler as: perhaps: be rich. A reading *lha (MC jo, Pek. yú) is attested since Late Zhou as a contraction of 也 + 乎 (*lhiaj + *wa:). For etymology cf. 以. || Ghichú: trong tiếngViệt, ngườiTrung và ngườiNam phátâm 'dới' phảnánh âmđầu /j-/ cổ hơn /v-/, vì /v/ thời cổđại chưa xuấthiện. ] ~ 和 hé (hoà) và , with, and, together with, associate with, to, for, give, grant, accompany, join, participate, take part in, Also: (grammatical interrogative final particle indicating) admiration, doubt or surprise, or to mark a question, huh, hm,   {ID11974  -   10/11/2017 8:02:11 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.