Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) dục, (2) dỗ, (3) nuôi 育 yù (dục) [ Vh @ QT 育 yù, yō < MC jʊk < OC *lhuk | Pt 余六 | Shuowen: 養子使作善也。从𠫓肉聲。《虞書》曰:教育子。毓,育或从𣫭。余六切〖注〗徐鍇曰:“𠫓,不順子也。不順子亦教之,况順者乎?” | Starostin: to give birth, rear, raise, bring up, nourish. For *lh- (yielding dialectal *jh- instead of a more regular *zh-) cf. Jianou u7, Meixian juk7. || Kangxi: 【集韻】【韻會】【正韻】𠀤余六切,音昱。【說文】養子使作善也。【廣韻】養也。【易·蒙卦】君子以果行育德。【註】育德者,養正之功也。【疏】育養其德。 又【爾雅·釋詁】, 【傳】 育,長也。【詩·衞風】旣生旣育。【箋】育謂長老也。 【晉語】正名育類。【註】育,長也。 又生也。【禮·中庸】發育萬物。【註】育,生也。 || ¶ y- ~ n- | td. 教育 jiàoyù (dạydỗ), 養育 yăngyù (nuôidưỡng) ] , produce, reproduction, children bearing, foster, educate, to give birth, Also:, rear, raise, bring up, nourish,   {ID12109  -   6/3/2019 1:35:37 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.