Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) dật, (2) thực, (3) thị, (4) ứa, (5) mứa, (6) đầy, (7) trào, (8) ngập 溢 yì (dật) [ Vh @ QT 溢 yì, shí, shì (dật, thực, thị) ~ ht. QT 益 yì < MC ʔjek < OC *ʔek | *OC 溢 益 質 逸 liɡ | Tang reconstruction: qit | Shuowen: 器滿也。从水益聲。夷質切 | Kangxi: 【唐韻】夷質切【集韻】【韻會】【正韻】弋質切,𠀤音逸。【說文】器滿也。【爾雅·釋詁】溢,盈也。又【儀禮·喪服】朝一溢米。【註】二十四兩曰溢,爲米一升,二十四分升之一。又【集韻】食質切,音實。【儀禮】一溢米,劉昌宗讀。 又神至切,音示。【詩·周頌】假以溢我。徐邈讀。 又【韻補】叶於旣切,音意。【左思·魏都賦】沐浴福應,宅心醰粹,餘糧栖畝而勿收,頌聲載路而洋溢。| Guangyun: 溢 逸 夷質 以 質A 質A 入聲 三等 開口 眞A 臻 入五質 jĭĕt jiɪt jit jit yi4 jit jit 滿溢 || ZYYY: 溢 逸 影 齊微齊 齊微 入聲作去聲 齊齒呼 i || Môngcổ âmvận: yi ji 入聲 || td. 《莊子 Zhuāng Zǐ (Trang Tử) 》: '夫兩喜必多溢美之言,兩怒必多溢惡之言。' Fū liǎng xǐ bì duō yì měi zhī yán, liǎng nù bì duō yì è zhī yán. (Hãy cảhai vui thì đầy lời hay, khi nộkhí thì cảhai đầy lời ác.) ] *** , overflow, excessive, extravasate, spill, spillover, brim over, full, surplus, Also:, overstepping one's bounds, exaggerated, vigorous,   {ID453074858  -   9/9/2019 7:16:21 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.