Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) dục, (2) dỗ, (3) nuôi 毓 yù (dục) [ Vh @ QT 毓 yù, ào ~ ht. QT 育 yù, yō < MC jʊk < OC *lhuk | PNH: QĐ juk1, Hẹ juk8 | Shuowen: 育或从每。周禮,周易蒙卦皆作此字。每,艸盛也。養之則盛矣。 | Kangxi: 《廣韻》《集韻》𠀤余六切,音𦱀。與育同。《周禮·天官·大宰》以九職任萬民,二曰田園毓草木。又《地官》以蕃鳥獸,以毓草木。《註》毓,古育字。《班固·東都賦》豐圃草以毓獸。《註》毓,同育。 又郁毓,盛多也。《左思·蜀都賦》密房郁毓被其阜。 ] , give birth to, bring up, educate, nourish, rear, Also:, Yu, family surname of Chinese origin,   {ID453075632  -   6/3/2019 1:35:28 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.