Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
欲 yù (dục) [ Vh @ QT 欲 (慾) yù < MC jouk < OC *lhok | PNH: QĐ juk6m Hẹ juk8 | Shuowen: 貪欲也。从欠谷聲。余蜀切 || Kangxi: 《唐韻》余蜀切《集韻》《韻會》兪玉切《正韻》余玉切,音浴。《說文》貪欲也。从欠谷聲。《徐曰》欲者,貪欲。欲之言續也。貪而不已,於文欠谷爲欲。欠者開口也。谷,欲聲。《禮·曲禮》欲不可從。《疏》心所貪愛爲欲。 又《禮運》何謂人情。喜怒哀懼愛惡欲七者,弗學而能。 又物欲。《禮·樂記》人生而靜,天之性也。感于物而動,性之欲也。《老子·道德經》不見可欲,使心不亂。 又《增韻》愛也。《孟子》可欲之爲善。《禮·曲禮》問疾不能遺,不問其所欲。 又期願之辭。《論語》我欲仁。《大學》欲明明德於天下。《文子·微明篇》心欲小,志欲大。 又婉順貌。《禮·祭義》其薦之也,敬以欲。 又將然也。《古銘》欲墮不墮,逢王顆。《杜甫詩》渾欲不勝簪。 又與慾通。《詩·大雅》匪棘其欲。《註》與慾同。 又《集韻》《韻會》兪戍切,音裕。義同。《揚雄·羽獵賦》壯士忼慨,殊鄕別趣。東西南北,騁嗜奔欲。《潘岳·西征賦》旣餐服以屬厭,泊恬靜以無欲。俱讀裕。 又叶余律切,音聿。《易林》鼎足承德,嘉謀是克。爲王開庭,得心所欲。 Guangyun: 欲 余蜀 以 燭 入聲 沃 開口三等 鍾 通 jyuk/jvk jĭwok || Starostin: to want, wish, desire. Regular Sino-Viet. is dục. Viet. 'chúc' (?) must have been borrowed from an intermediate stage like EH *z/hok). || Ghichú: per Starostin, 欲 yù = 祝 zhù (chúc) ?] , want, longing, appetite, wish, desire,   {ID12113  -   12/3/2017 7:45:14 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.