Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) dạng, (2) món, (3) vẻ, (4) nét, (5) dáng 様 yàng​ (dạng) [ Vh @ QT 様 (樣) yàng, xiàng < MC jaŋ < OC *laŋs *OC 樣 羊 陽 漾 laŋs 原誤手旁集韻不誤。見四民月令 | ¶ y- ~ v-, n- | PNH: QĐ joeng6, Hẹ niong5, jong5 | ¶ y- ~ v-, n- | Shuowen: 《木部》様:栩實。从木羕聲 | Kangxi: 《康熙字典·木部·十一》樣:《集韻》似兩切,音象。栩實。橡或作樣。詳橡字註。又《集韻》弋亮切《韻會》餘亮切,𠀤音漾。法也。《廣韻》作㨾。《唐書·柳公權傳》公權在元和閒書法有名,劉禹錫稱爲柳家新㨾。《長編》宋太祖謂陶穀曰:聞草制皆檢舊本,依樣畫葫蘆。《文獻通考》政和八年,令禮部造履三十副,下開封府舖戸爲樣。原作柳家新樣。| Guangyun: (1) 样 陽 與章 以 陽開 陽 平聲 三等 開口 陽 宕 下平十陽 jĭaŋ jɨɐŋ jiɐŋ jɨaŋ yang2 jang jang 廣雅云 样槌也方言曰懸蠶柱齊謂之样 , (2) 样 臧 則郎 精 唐開 唐 平聲 一等 開口 唐 宕 下平十一唐 tsɑŋ tsɑŋ tsɑŋ tsɑŋ tsɑŋ tsɑŋ tsaŋ zang1 cang zang 槌也出廣雅 || ZYYY: 樣 瀁 影 江陽齊 江陽 去聲 齊齒呼 iaŋ || Môngcổ âmvận: yang jaŋ 去聲 || Handian: ◎ 古同 “樣”。 || td. 樣子 yàngzi (cáidáng, cáivẻ), 弄樣子 nòngyàngzi (làmdángvẻ), 模樣 móyàng (nétmặt), 每人都帶每樣東西 Měirén dōu dài měi yàng dōngxi. (Mỗingười đều đem một mónđồ lại.) ] *** , the look, appearance, silhouette, form, shape, manner, pattern, way, Also:, seem, appear to be, item, Japanese variant of 樣   {ID453104428  -   10/8/2018 12:29:39 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.