Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) dựng, (2) mang, (3) nghén 孕 yùn (dựng) [ Vh @ QT 孕 yùn < MC jɨŋ < OC *ljəŋs | PNH: QĐ jan6, Hẹ jin3 | Shuowen: 褢子也。从子从几。以證切〖注〗徐鍇曰:取象於褢妊也。〖注〗,古文。《集韻》或作,亦作。 | Kangxi: 〔古文〕《唐韻》《集韻》《韻會》《正韻》以證切,音媵。 《說文》懷子也。 《易·漸卦》婦孕不育。 《史記·周本紀》姜嫄見巨人跡,欲踐之,踐之而身動如孕。又《禮·郊特牲》牲孕弗食。 《註》孕,妊子也。 《樂記》羽者嫗伏,毛者孕育。 | Guangyun: 孕 以證 以 蒸 去聲 徑 開口三等 曾 蒸 jĭəŋ jingh/jonq || td. 有孕 yǒuyùn (cómang) ] , pregnant, pregnancy,   {ID453075932  -   10/11/2017 12:11:33 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.