Back to VNY2K Homepage TRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
埸 yì (dịch) [ Vh @ QT 埸 yì ~ ht. QT 易 yí, yì (dị, dịch) < MC jɜ, jek < OC *leks | PNH: QĐ jik6, Hẹ jit8 | Shuowen: 疆也。从土易聲。羊益切 | Kangxi:《唐韻》羊益切《集韻》《韻會》《正韻》夷益切,音亦。 《詩·小雅》疆埸翼翼。 《前漢·食貨志》瓜瓠果蓏,殖於疆埸。又邊境也。 《左傳·成十三年》鄭人怒君之疆埸。 埸從易,與場別。 | Guangyun: 繹 羊益 以 昔開 入聲 陌 開口三等 清 梗 jek jĭɛk ] , border, limit, frontier, boundary, dike,   {ID453074890  -   11/10/2017 5:50:36 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 13. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and we cannot guarantee all those words are translated with abosute accuracy. So use this website at your own risk and, especially, do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or for legal advice. Your comments and corrections are always welcome.