Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) dương, (2) giơ, (3 giỡ, (4) nhấc, (5) nhánh, (6) nâng, (7) dông, (8) giông 颺 yáng (dương) [ Vh @ QT 颺 (揚) yáng < MC jaŋ < OC *Łaŋ | *OC (1) 颺 昜 陽 陽 laŋ , (2) 颺 昜 陽 漾 laŋs | PNH: QĐ jeong4, Hẹ jong2 | Shuowen: 《風部》颺:風所飛揚也。从風昜聲。 | Kangxi: 《康熙字典·風部·九》颺:《唐韻》與章切《集韻》《韻會》余章切《正韻》移章切,𠀤音陽。《說文》風所飛揚也。又《書·益稷》工以納言,時而颺之。《傳》是正其義而揚道之。又大言而疾曰颺。《書·益稷》臯陶拜手稽首颺言。又簸颺,颺去糠粃也。與揚通。《晉書·孫綽傳》簸之颺之,糠粃在前。《詩·小雅》作簸揚。又《左傳·昭二十八年》子少不颺。《註》顏貌不揚顯。又《正字通》舟徐行貌。《陶潛·歸去來辭》舟遙遙以輕颺。又鳥飛去曰颺。《魏志·呂布傳》譬如養鷹,饑則爲用,飽則颺去。又《廣韻》《韻會》《正韻》餘亮切《集韻》弋亮切,𠀤音漾。義同。从昜。俗作𩗺,非。《字彙補》亦作䬗。考證:〔《書·益稷》工以納言,時而颺之。《傳》當正其義而揚道之。〕謹按傳文當下有是字,是字解時字不可省。今省當字改是字。 | Guangyun: (1) 颺 陽 與章 以 陽開 陽 平聲 三等 開口 陽 宕 下平十陽 jĭaŋ jɨɐŋ jiɐŋ jɨaŋ yang2 jang jang 風所飛颺 , (2) 颺 漾 餘亮 以 陽開 漾 去聲 三等 開口 陽 宕 去四十一漾 jĭaŋ jɨɐŋ jiɐŋ jɨaŋ yang4 jangh janq 風飛 || ZYYY: 颺 陽 影 江陽齊 江陽 陽平 齊齒呼 iaŋ || Môngcổ âmvận: (1) yang jaŋ 平聲 , (2) yang jaŋ 去聲 || x. 風 fēng (giông) ] **** , soar, fly, float, lift, rise, extol, make known, spread, stir, show off, loud, Also:, scatter, tossed by wind, tossed by wave, storm,   {ID453074369  -   4/8/2019 5:28:01 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.