Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) dương, (2) dạng, (3) nhột, (4) nhức, (5) rượng, (6) rượn, (7) rậmrực, (8) ngứa 痒 yăng (dương) [ Viet. 'rậmrực' @ '痒痒 yăngyang (dươngdương)' ~ Vh @ QT 痒 (癢) yǎng, yáng (dương, dạng) < MC zjaŋ < OC * lhaŋ, | *OC (1) 痒 羊 陽 詳 ljaŋ, (2) 痒 羊 陽 養 laŋʔ 說文作蛘釋名作癢 | PNH: QĐ joeng5 | cđ MC 宕開三上養以 | Shuowen: 瘍也。从疒羊聲。似陽切 | Kangxi: 《康熙字典·疒部·六》痒:《唐韻》似陽切《集韻》徐羊切,𠀤音詳。《說文》瘍也。又《集韻》余章切《正韻》移章切,𠀤音陽。《博雅》痒,病也。《詩·小雅》癙憂以痒。《傳》痒,病也。又《大雅》稼穡卒痒。又與瘍同。創也。《周禮·天官·疾醫》夏時有痒疥疾。《後漢·律曆志》春分,晷長七尺二寸四分,當至不至,多病耳痒。又《廣韻》餘兩切《集韻》以兩切《韻會》下朗切,𠀤音養。《玉篇》痛痒也。《廣韻》皮痒。《集韻》膚欲搔也。《抱朴子塞難卷》人不能自知其體老少痛痒之何故。 又《集韻》或作癢。通作養。詳後癢字註。又《集韻》弋亮切,音漾。創也。| Guangyun: (1) 痒 詳 似羊 邪 陽開 陽 平聲 三等 開口 陽 宕 下平十陽 zi̯aŋ zĭaŋ ziaŋ ziɑŋ zɨɐŋ ziɐŋ zɨaŋ xiang2 zsiang sziang 病也, (2) 痒 養 餘兩 以 陽開 養 上聲 三等 開口 陽 宕 上三十六養 jĭaŋ jɨɐŋ jiɐŋ jɨaŋ yang3 jangx jank 皮痒 || ZYYY: 痒 養 影 江陽齊 江陽 上聲 齊齒呼 iaŋ || Môngcổ âmvận: (1) yang jaŋ 平聲, (2) yang jaŋ 上聲 || td. 痒痒 yǎngyang (ngứangáy), 痛痒 tòngyǎng (đaunhức) ] *** , itch, itchy, tickle, sexually aroused, Also:, sick, suffering, itch to exercise one’s skill,   {ID453074390  -   6/4/2019 2:44:45 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.