Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
洋梅(1) mơtây, (2) dâutây, (3) tráimơ 洋梅 yángméi (dươngmai) [ Viet. 'dâutây' @& '梅 méi (mai)' + 'tây 西 xī' | Vh @# QT 洋梅 yángméi \ Nh @ 洋 yáng ~ 'tây' { ® <~ '西洋 xīyáng (tâydương)' || QT 洋 yáng (dương, tường) < MC jaŋ < OC *laŋ, *jaŋ || QT 梅 méi < MC moj < OC *mjə: || Ghichú: tiếngViệt dùng 'tây' (đểchỉ 'Tâyphương', do ảnhhưởng chữTây, tứclà Pháp), trongkhiđó tiếngHán dùng 洋 'dương' để chỉ đồvật hay sựviệc có nguồngốc Tâyphương. || Starostin: Japanese apricot (Prunus mume), plum. Viet. me has a narrowed meaning 'tamarind' (cf. Chin. 酸梅 'tamarind', lit. 'sour plum'). An older loanword is probably Viet. mơ 'apricot'. The regular Sino-Viet. reading is mai. For *m- cf. Min forms: Xiamen m2, Chaozhou bue2, Fuzhou muoi2, Jianou mo2. || x. 草莓 căoméi (dâutây) ] ** , plum, apricot,   {ID453080802  -   10/11/2017 10:50:11 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.