Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
踊躍(1) hănghái, (2) dõngdạc 踊躍 yǒngyuè (dũngdược) [ Vh @ QT 踊躍 yǒngyuè ~ QT 踴躍 yǒngyuè | QT 踴 (踊) yǒng < MC jouŋ< OC *loŋʔ || QT 躍 yuè, yào, tī, tì < MC jak < OC *ɫekʷ | Pt 以灼 || Handian: 踴躍 yǒngyuè 亦作“踴躍”。 (1) 猶跳躍。盧隱《兩個小學生》:“眼前一片白旗,上下飛舞,有如穿花蝴蝶活潑而踴躍。” (2) 歡欣鼓舞貌。宋蘇軾《賀呂副樞啟》:“ 軾登門最舊,稱慶無緣,踴躍之懷,實倍倫等。” (3) 形容情緒高漲、熱烈,爭先恐後。] , be eager, ardent, fervent, enthusiastically, fiery, Also:, jump up,   {ID453082748  -   4/11/2019 8:24:05 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.