Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) dũng, (2) mửa, (3) nôn, (4) nhánh, (5) vụt, (6) vùng, (7) dâng, (8) tràn, (9) trào, (10) tuôn, (11) vọt 湧 yǒng (dũng) [ Vh @ QT 湧 yǒng, chōng < MC jywŋ < OC *juawŋ | ¶ y- ~ n-, t-, tr-, j-(d-), v- | Shuowen: 滕也。从水甬聲。一曰涌水,在楚國。余隴切 | Kangxi: 【唐韻】余隴切【集韻】【韻會】尹竦切,𠀤音勇。【說文】騰也。【司馬相如·上林賦】洶涌澎湃。 又水名。【水經】江水至華容縣,又東涌水注之。 【集韻】或作湧。 || td. 湧進 yǒngjìn (tuônvào), 湧出 yǒngchū (trànra), 湧上 yǒngshàng (dânglên) ] , bubble up, rush forth, surge, gush, well up, gush forth, rise, emerge, go up abruptly, Also:, vomit, (dialectal), branch of a river,   {ID453075258  -   8/10/2019 9:45:45 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.