Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) cượng, (2) ảnh, (4) dánh, (5) dính 摬 yǐng (dánh) [ Vh @ QT 摬 yǐng, yàng, jiăng (dính, dánh, ánh) ~ ht. QT 竟 jìng, jǐng < MC kajiŋ < OC *kraŋs | Shuowen: 中擊也。从手竟聲。一敬切 | Kangxi: 《唐韻》一敬切《集韻》於慶切,𠀤音映。《說文》中擊也。 又《唐韻》於丙切《集韻》於境切,𠀤音影。《博雅》擊也。 又《集韻》倚兩切,音怏。又巨兩切,强上聲。義𠀤同。] , hit spot, strike in the right place,   {ID453095008  -   11/4/2018 8:32:50 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.