Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) dân, (2) dẫn, (3) miến, (4) mẫn, (5) dìm 冺 mǐn (dân) [ Vh @ QT 冺 (泯) mǐn (dân, dẫn, miến, mẫn)​ ~ ht. QT 民 mín < MC mjin < OC *min | *OC (1) 抿 昏 文 珉 mrɯn 同捪, (2) 抿 民 文 無 mrɯn 同捪見呂氏春秋 , (3) 民 文 無 mrɯnʔ 捪今字 | PNH: QĐ man5, Hẹ min3 | Shuowen: 滅也。 从水民聲。 武盡切 | Kangxi: 《唐韻》武盡切《集韻》《韻會》《正韻》弭盡切,𠀤音黽。水貌。 《杜甫詩》春流泯泯淸。 又《爾雅·釋詁》泯,盡也。《書·康誥》天惟與我民彝大泯亂。 又泯泯,猶茫茫也。《書·呂𠛬》泯泯棼棼。 又《廣韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤彌鄰切,音民。義同。 又澤名。《山海經》靈桑之山,西望泯澤。 又《集韻》䁕見切,音麪。 泫泯,混合也。一曰目不安貌。| Guangyun: (1) 泯 民 彌鄰 明 眞A 眞A 平聲 三等 開口 眞A 臻 上平十七眞 mi̯ĕn mĭĕn miĕn mjen miɪn min min min2 mjin min 沒也又亡忍切 , (2) 泯 泯 武盡 明 眞A 軫A 上聲 三等 開口 眞A 臻 上十六軫 mi̯ĕn mĭĕn miĕn mjen miɪn min min min3 mjinx miin | ZYYY: 泯 閔 明 真文齊 真文 上聲 齊齒呼 miən || Môngcổ âmvận: min min 上聲 ] *** , obliterate, eliminate, submerge, vanish, die out, destroy, perish, Also:, chaos, confusion, flurry,   {ID453118014  -   10/19/2018 5:30:56 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.