Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) dõng, (2) dũng, (3) thông, (4) đau, (5) dong 俑 yǒng​ (dõng) [ Vh @ QT 俑 yǒng (dõng, dũng, thông) < MC youŋʔ < OC *loŋʔ | *OC (1) 俑 用 東 通 l̥ʰoːŋ , (2) 俑 用 東 勇 loŋʔ | PNH: QĐ jung2, Hẹ jung3 | Shuowen: 痛也。从人甬聲。他紅切。又,余隴切 || 《集韻》《韻會》《正韻》𠀤尹竦切,音勇。從葬木偶。《禮·檀弓》孔子謂爲芻靈者,善爲俑者不仁。《註》芻靈,束草爲人形,以爲死者之從,略似人形。俑則設機發動,全似人,能踊躍也。今倡端不善曰作俑。 又《廣韻》《正韻》𠀤他紅切,音通。《說文》痛也。| Guangyun: (1) 俑 通 他紅 透 東一 東 平聲 一等 開口 東 通 上平一東 tʰuŋ tʰuŋ tʰuŋ tʰuŋ tʰuŋ tʰuŋ tʰəwŋ tong1 thung thung 俑偶人又音勇 , (2) 俑 通 他紅 透 東一 東 平聲 一等 開口 東 通 上平一東 tʰuŋ tʰuŋ tʰuŋ tʰuŋ tʰuŋ tʰuŋ tʰəwŋ tong1 thung thung 俑偶人又音勇 || ZYYY: 俑 勇 影 東鍾撮 東鍾 上聲 撮口呼 iuŋ || td. 始作俑者 shǐzuòyǒngzě (xemmặtbắtdong) ] *** , wooden figures buried with the dead, grave figure, tomb figure, Also:, pain, painful,   {ID453075254  -   6/5/2019 10:34:09 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.