Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) chiến, (2) đản, (3) run 顫 chàn (chiến) [ Vh @ QT 顫 chàn, zhàn, zhăn, shān (chiến, đản) ~ ht. QT 戰 zhàn < MC tʂɜn < OC *tars | Shuowen: 頭不正也。从頁亶聲。之繕切 | Kangxi: 《廣韻》《集韻》《韻會》《正韻》𠀤之膳切,音戰。《玉篇》頭不正也。 又《廣韻》四支寒動也。 又《集韻》《韻會》《正韻》𠀤尸連切,音羶。《集韻》謂審於氣臭也。《莊子·外物篇》鼻徹爲顫。《音義》顫,舒延反。 || td. 顫抖 chàndǒu (runrẩy) ] , shudder, tremble, trembling, quiver, thrill, shiver, shake, vibrate, (Taiwan pronounced zhàn )   {ID453076280  -   7/1/2019 1:06:23 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.