Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
鍾愛(1) yêuthương, (2) thươngyêu, (3) yêuchuồng, (4) yêuchuộng, (5) ưachuộng, (6) nângniu 鍾愛 zhōngài (chungái) [ Vh @# QT 鍾愛 zhōngài \ Vh @ 鍾 zhōng ~ nâng \ ¶ zh- ~ n-, chuộng, chuồng , 寵 chǒng (sũng), @ 愛 ài ~ ưa, niu (tl.) {<~ yêu’} \ ¶ y- ~ n- || Cant. ŋɔj ~ ɔj | QT 鍾 zhōng, zhòng, chóng < MC tʂouŋ < OC *toŋ || QT 愛 ài < MC ʔɔj < OC *ʔjə:js || Handian: 鍾愛 zhōngài 特別喜愛。 《晏子春秋·諫上》:“為子之道,導父以鍾愛其兄弟。” 唐施肩吾《效古詞》:“姊妹無多兄弟少,舉家鍾愛年最小。”《醒世恆言·吳衙內鄰舟赴約》:“ 賀司戶夫婦,因是獨養女兒,鍾愛勝如珍寶。”《紅樓夢》第十五回:“令郎如是資質,想老太夫人、夫人輩自然鍾愛極矣!” 郭沫若《塔·陽春別》:“那是我愛妻所鍾愛的鋼琴。”] || td. 鍾愛一生 zhōng’ài yīshēng (nângniu mộtđời) ] *** , love, cherish, dote on a child, show affection for,   {ID453101250  -   7/9/2019 8:21:02 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.