Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) chung, (2) chuộng, (3) chum, (4) chậu 鍾 zhōng (chung) [ Vh @ QT 鍾 zhōng, zhòng, chóng < MC tʂouŋ < OC *toŋ | Pt 職容 | PNH: QĐ zung1, Hẹ zung1| Shuowen: 酒器也。从金重聲。職容切 | Kangxi: 《唐韻》職容切《集韻》《韻會》諸容切,音鐘。 《說文》酒器也。 《孔叢子·儒服篇》堯舜千鍾,孔子百觚。 《正字通》壷屬。漢大官銅鍾,卽壷也。俗謂酒巵。 《晉書·崔洪傳》洪性儉,屛遠珠玉,汝南王亮以琉璃鍾行酒,洪不執。又《玉篇》聚也。 《左傳·昭二十一年》天子省風以作樂,器以鍾之。 《註》鍾,聚也。以器聚音。又《二十八年》天鍾美於是。 《晉書·王戎傳》然則情之所鍾,正在我輩。又《正字通》天所賦予亦曰鍾。 《曹植詩》經危履險阻,未知命所鍾。 《鮑照詩》去來今何道,未知生所鍾。又《廣韻》當也。又重也。 《週禮·冬官考工記》鍾氏染羽。 《註》鍾,重也。染色欲其深重,羽以飾王后之車及旌旂也。又量名。 《左傳·襄二十九年》餼國人粟,戸一鍾。 《註》六斛四斗曰鍾。 《前漢·食貨志》穀糴千鍾。 | Guangyun: 鍾 職容 章 鍾 平聲 冬 開口三等 鍾 通 cjyung/tjvng tɕĭwoŋ || Starostin: Also used for a homonymous *toŋ 'a k. of vessel' (which is the basic meaning of the graph). || td. 鍾愛 zhōng'ài (ưachuộng), 鼎鍾 dǐngzhōng (đỉnhchung) ] , collect, gather, (ancient measure word), bowl, vessel, cup, glass, goblet, Also:, reconfirm, renew, family surname of Chinese origin,   {ID453076938  -   10/11/2017 7:05:18 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.