Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) kiểng, (2) kẻng, (3) chiêng, (4) gong, (5) cồng 鉦 zhēng (chinh) [ Vh @ QT 鉦 zhēng < MC tʂeŋ, ciajŋ < OC *teŋ, *tjeŋ | *OC 鉦 正 耕 征 tjeŋ | PNH: QĐ zing1, Hẹ zhin1 | Shuowen: 《金部》鉦:鐃也。似鈴,柄中,上下通。从金正聲。| Kangxi: 《康熙字典·金部·五》鉦:《唐韻》《集韻》《韻會》諸盈切《正韻》諸成切,𠀤音征。《說文》鐃類也。似鈴,柄中上下通。《玉篇》鉦以靜之,鼓以動之。一云鐲也。《詩·小雅》鉦人伐鼓。《濮斗南曰》周禮,鼓人以金鐲節鼓,以金鐃止鼓,無鉦名。鐲鐃,通謂之鉦。《蘇軾詩》樹頭初日掛銅鉦。又《周禮·冬官考工記》鳧氏爲鍾,鼓上謂之鉦。《註》鼓所擊處,鍾腰之上,居鍾體之正處曰鉦。又石鼓名。《郡國志》洞庭山宮門東石樓,樓下兩石鼓,扣之聲淸越,世謂之神鉦。《晉·孝武樂章》神鉦一震,九域來同。 | Guangyun: 鉦 征 諸盈 章 清開 清 平聲 三等 開口 清 梗 下平十四清 tɕi̯ɛŋ tɕĭɛŋ tɕiɛŋ tɕiæŋ tɕiᴇŋ tɕiɛŋ ciajŋ zheng1 cjeng tjeng 鐃也似鈴 || Môngcổ âmvận: jing tʂiŋ 平聲 || Starostin : a k. of bell. Viet. chiêng 'gong' is colloquial; standard Sino-Viet. is chinh. GRS 0833 v-x ] *** , gong, marching gong, kind of gong used in ancient times by troops on the march,   {ID11499  -   4/7/2019 12:09:51 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.