Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) chuân, (2) thuần, (3) chăm, (4) mề 肫 zhūn (chuân) [ Viet. 'mề' (?) | QT 肫 zhūn, chún, tún, zhuō (chuân, thuần) ~ ht. QT 屯 zhūn, tún (truân, đồn) < MC ʈwin < OC *trun | *OC 肫 屯 文 諄 tjun | PNH: QĐ zhun1, tun2 | Shuowen: 《肉部》肫:面頯也。从肉屯聲。 | Kangxi: 《康熙字典·肉部·四》肫:《唐韻》章倫切《集韻》《正韻》朱倫切《韻會》株倫切,𠀤音諄。《說文》面頯也。从肉,屯,意兼聲。《正韻》懇誠貌。《禮·中庸》肫肫其仁。《註》肫肫,讀如誨爾忳忳之忳。肫,懇誠貌。又《五音集韻》子罪切,音嶊。義同。又《集韻》殊倫切,音純。腊之全者。《儀禮·士昏禮》肫髀不升。《註》肫,全也。《釋文》音純。又徒渾切,音屯。䐊肫,餌也。或作飩。亦作𪌋𥸵。又主尹切,音準。頤也。又 朱劣 切,音 拙。 面骨。《五音集韻》面秀骨。 | Guangyun: 肫 諄 章倫 章 諄 諄 平聲 三等 合口 諄 臻 上平十八諄 tɕi̯uĕn tɕĭuĕn tɕiuĕn tɕjuen tɕiuɪn tɕʷin cwin zhun1 cjyn tjvin 鳥藏 || ZYYY: 飩 豚 透 真文合 真文 陽平 合口呼 tʰuən || Môngcổ âmvận: tun dun 平聲 || td. 肫肫 zhūnzhūn (chămchỉ), 要不要 吃 雞肫 yàobùyào chī jīzhūn (Có muốn ăn mềgà không?) ] ** (of birds), the gizzard of a fowl, gizzard, the alimentary canal, Also:, honest, sincere,   {ID453077375  -   6/7/2019 11:02:38 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.