Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) chuế, (2) chuyết, (3) xuyết, (4) khíu, (5) khâu, (6) chắp 綴 zhuì (chuế) [ Vh @ QT 綴 zhuì, zhuō (chuế, chuyết, xuyết) < MC ʈwèj < OC *trots | *OC (1) 綴 叕 祭 無 tods , (2) 綴 叕 月 輟 tod 叕轉註字 | PNH: QĐ zeoi3, zeoi6, zyut3, zyut6, Hẹ zhui5 | Kangxi: 《康熙字典·糸部·八》綴:《廣韻》陟衞切《集韻》《韻會》株衞切,𠀤音錣。《博雅》連也。《玉篇》緝也。《書·立政》綴衣。《傳》掌衣服。《疏》衣服必連綴著之,知綴衣是掌衣服者。《禮·內則》紉箴請補綴。又《書·顧命》底席綴純。《傳》綴,雜彩有文之具。又《詩·商頌》爲下國綴旒。《傳》綴,猶結也。《禮·檀弓》殷主綴重焉。《註》殷人作主,而聯其重縣諸廟也。又《禮·樂記》行其綴兆。《註》綴,表也,所以表行列也。又《前漢·高帝紀》綴之以祀。《註》綴言不絕也。又《荀子·非十二子篇》綴綴然。《註》不乖離之貌。又竹劣切,音掇。《儀禮·士喪禮》綴足用燕几。《註》綴猶拘也。又《禮·樂記》禮者,所以綴淫也。《註》綴,猶止也。又《廣韻》陟劣切《集韻》枺劣切,𠀤音輟。義同。又《集韻》都外切,音祋。綴兆。鄭康成讀。| Guangyun: (1) 綴 綴 陟衛 知 祭B合 祭B 去聲 三等 合口 祭B 蟹 去十三祭 ȶi̯wɛi ȶĭwɛi ȶjuɛi ȶiuæi ʈɣiuᴇi ʈʷɯiei ʈjwiaj zhui4 tryed twey (2) 綴 輟 陟劣 知 薛B合 薛B 入聲 三等 合口 仙B 山 入十七薛 ȶi̯wɛt ȶĭuɛt ȶjuɛt ȶiuæt ʈɣiuᴇt ʈʷɯiet ʈwiat zhuo tryet twet || ZYYY: 綴 墜 照 齊微合 齊微 去聲 合口呼 tʂui || Môngcổ âmvận: jue tʂuɛ̆ 去聲 || Starostin: sew, stitch; tie, connect; adjunct; token, badge. Also read *trot, MC ṭwet, Pek. zhuo id. ] **** , patch together, sew, stitch, tie, connect, link, adjunct, token, badge,   {ID453080163  -   12/6/2017 12:04:18 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.