Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) chúc, (2) dục, (3) chè, (4) cháo 粥 zhōu (chúc) [ Vh @ QT 粥 (鬻) zhōu, zhù, yù (chúc, dục) < MC tʂiwk < OC *tɕuwk | Kangxi: 【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤之六切,音祝。糜也。【釋名】粥濯于糜,粥粥然也。【禮·月令】仲秋行糜粥飮食。【風土記】天正日南,黃鐘踐長,是日始牙動,爲饘粥以養幼。【南越志】盧陵城中有井,半靑半黃,黃者甜滑,宜作粥,色如金,似灰汁,甚芬馨。 又豆粥。【後漢·馮異傳】光武至饒陽蕪蔞亭,異上豆粥。【晉書·石崇傳】崇爲客作豆粥,咄嗟便辦。又【說文】本作鬻。今俗作粥。【前漢·文帝紀】吏廩當受鬻者,或以陳粟。【註】鬻與粥同。師古曰:黃帝始烹穀爲粥,周謂之饘,宋、衞謂之餰。 又姓。鬻熊,周文王時人,省作粥。楚有粥權,卽熊後。 又粥粥,𤰞謙貌。【禮·儒行】粥粥若無能也。【疏】粥粥,柔弱專愚之貌。【註】亦作羊六反。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤余六切,音育。【前漢·禮樂志】粥粥音送。【註】粥粥,敬懼貌。師古曰:粥,弋六反。 又北狄名。【史記·五帝紀】黃帝北遂葷粥。【註】粥,音育。 又賣也。【禮·王制】田里不粥。| Handian: 形声。字本作“鬻”。从鬻(古文“鬲”字),米声。鬲,古烹饪器。本义:稀饭。同本义 | Guangyun: (1) 育 余六 以 屋三 入聲 屋 開口三等 通 東 jĭuk juk , (2) 粥 之六 章 屋三 入聲 屋 開口三等 通 東 tɕĭuk cjuk/tjuk || td. 甜粥 tiánzhōu (chèngọt) ] , rice portridge, rice gruel, rice soup, congee, gruel, porridge, (made of glutinous rice, bean with sugar), sweet soup, sweetened porridge, Also:, delicate, © sell, marry off, bring up,   {ID12428  -   12/3/2017 7:45:06 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.