Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) chương, (2) trăm 章 zhāng (chương) [ QT 章 zhāng, zhàng < MC tʂaŋ < OC *taŋ | Pt 諸良 | PNH: QĐ zoeng1, Hẹ zhong1 | Shuowen: 樂竟爲一章。从音从十。十,數之終也。諸良切 | Kangxi: 《廣韻》《集韻》《韻會》諸良切《正韻》止良切,𠀤音彰。又明也。《易·垢卦》品物咸章。《書·洪範》俊民用章。 又文章也。《詩·小雅》維其有章矣。《箋》禮文也。 又篇章。《詩疏》詩有章句,總義包體,所以明情也。 又成事成文曰章。《孟子》不成章不達。《周語》將以講事成章。 又《周語》余敢以私勞,變前之大章。《註》表也,表明天子與諸侯異物也。 又條也,程也。《史記·高祖紀》約法三章。又姓,秦將章邯。 又諡法。《逸書》温克令儀曰章。 又國名。《左傳註》謝,章,薛,舒,呂,祝,終,泉,畢,過,此十國皆任姓。 又俗或謂舅曰章。| Note: 百 băi (trăm)《說文》十十也。从一白。數十十爲一百。百,白也。十百爲一貫。貫,章也。《徐曰》章 (trăm),以詩言之一章也。百亦成數。會意字。 || td. 徽章 huīzhāng (huychương), 勳章 xūnzhāng (huânchương), 章程 zhāngchéng (chươngtrình) ] , be splendid, display, chapter, section, clauses, order, systematic, Also:, 100, hundred, institutions, decrees and regulations, badge, sura, emblem, insignium, seal, movement (of symphony), camphor laurel tree, lumber, family surname of Chinese origin,   {ID453080700  -   10/7/2019 6:50:12 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.