Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) chủng, (2) chúng, (3) chùng, (4) giống, (5) giồng, (6) giòng, (7) dòng, (8) trồng 种 zhòng, zhǒng (chủng, chùng) [ Vh @ QT 种 (種) zhǒng, zhòng, chóng (chủng, chúng, chùng) < MC tʂouŋ < OC *touŋʔ, *touŋʔs | Pt 之隴 | cđ MC A: 通合三上腫章; B: 通合三去用章 | Shuowen: 先穜後孰也。从禾重聲。直容切 | Kangxi: 《廣韻》直弓切《集韻》《韻會》《正韻》持中切,𠀤音蟲。稚也。 (種)〔古文〕𥢖𥡰《廣韻》之隴切《集韻》《韻會》主勇切,𠀤音腫。穀種也。《詩·大雅》誕降嘉種。《周禮·地官·草人》以物地相其宜,而爲之種。 || Starostin : seeds; cereals. Also read *toŋʔ-s, MC c/o\uŋ (FQ 之用), Mand. zhòng 'to sow'. The word also means 'kind, sort, race' ( < 'seed'), which is reflected in a colloquial Viet. loanword (from another dialectal source) giống 'kind, sort; race, breed, strain'. ] , plant, Also:, kind, race (of people), seed young, childish,   {ID453077034  -   10/11/2017 7:05:58 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.