Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
祝愿 祝愿 zhùyuàn (chúcnguyện) [ Viet. ' cầunguyện' @ '求願 (qíuyuàn)' ~ Vh @# QT 祝愿 zhùyuàn | QT 祝 zhù, zhòu < MC tɕuwk < OC *tuk || QT 愿 (願) yuán < MC ŋwɒn < OC *ŋors || Guoyu Cidian: 祝願 zhùyuàn 向神明禱告,以祈求實現願望。 抱朴子.內篇.勤求:「況於匹夫,德之不備,體之不養,而欲以三牲酒餚,祝願鬼神,以索延年,惑亦甚矣!」 唐.白居易.自嘲詩:「持盃祝願無他語,慎勿頑愚似汝爺。」 ] , wish, pray, prayer,   {ID453115635  -   4/11/2019 8:02:01 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.