Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
真實(1) chơnthật, (2) chơnthực, (3) chânthực, (4) chânthhực, (5) chânthật 真實 zhēnshí (chânthật) [[ Vh @# QT 真實 zhēnshí \ Vh @ 實 shí ~ 'rhực', 'thiệt' || QT 真 zhēn < MC tʂin < OC *tin || QT 實 shí < MC ʑit < OC *lit || Guoyu Cidian: 真實 zhēnshí 真確實在而不虛假。晉.陸雲〈與戴季甫書〉:「居德履道,秉心真實。」《西遊記》第三○回:「你看那水性的君王,愚迷肉眼,不識妖精,轉把他一片虛詞,當了真實。」 ] **** honest, honestly, truely, real, sincerely, genuine, of good character,   {ID3655  -   10/12/2019 9:32:44 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.