Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
癥 zhèng (chứng) [ QT 癥 (症 zhèng) zhēng ~ ht. QT 正 zhèng, zhēng (chính, chánh, chinh) < MC tsjeŋ < OC *teŋ < PC **tjiaŋ | PNH: QĐ zing1, zing3, Hẹ zhin5 | Kangxi: 《廣韻》陟陵切《集韻》知陵切《正韻》諸成切,𠀤音徵。《玉篇》腹結病也。《廣韻》腹病。《史記·扁鵲傳》以此視病,盡見五藏癥結。《王叔和脈經》左手脈橫癥在左,右手脈橫癥在右。《抱朴子用𠛬卷》夫癥瘕不除,而不修越人之術者,難圖老彭之壽也。] , obstruction of bowels, a lump in the abdomen causing distension and pain,   {ID453076563  -   10/11/2017 7:05:41 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.