Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
照看(1) chiếukhán, (2) coichừng, (3) chămsóc, (4) chămcoi 照看 zhàokàn (chiếukhán) [ Vh @# QT 照看 zhàokàn ~ QT 看照 kànzhào || QT 照 zhào < MC taws < OC *tʂew || QT 看 kàn, kān < MC khʌn < OC *kha:ns || Handian: 照看 zhàokàn 照料;看顧。 《儒林外史》第十九回:“這番寄書來約這門生進京,要照看他。” 朱自清《背影》:“我們過了江,進了車站,我買票,他忙著照看行李。” 楊沫 《青春之歌》第二 第七章:“ 張先生人很老實,又閱歷不多,你多照看她吧!” ] *** , take care of, look after, attend to, have in care, keep an eye on, mind, Also: (Viet.), passport visa, visa,visa   {ID453107130  -   7/9/2019 8:18:03 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.