Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) chức, (2) dùi 樴 zhí (chức) [ Vh @ QT 樴 zhí ~ ht. QT 織 zhī, zhí, zhì, chì (chức, chí, xí, thức) < MC tʂək, tʂɨ < OC *tjək, *tjəkh | *OC (1) 樴 戠 職 特 dɯːɡ , (2) 樴 戠 職 職 tjɯɡ | PNH: QĐ zik1 | Shuowen: 《木部》樴:弋也。从木戠聲。 | Kangxi: 《康熙字典·木部·十二》樴:《唐韻》之翼切《集韻》《韻會》質力切,𠀤音職。《說文》杙也。《爾雅·釋宮》樴謂之杙。《郭註》橜也。又《玉篇》繫牛杙。《周禮·肆師》大祭祀,展犧牲,繫于牢,頒于職人。《鄭註》職,讀作樴。《疏》謂牽牲于臬,置臬之時樴樴然作聲,故讀从樴。又《集韻》敵得切,音特。義同。又《集韻》逸織切,音弋。《說文》劉杙,或作樴。考證:〔《周禮·春官》大祭祀,展犧牲,繫于牽,頒于職。〕謹照原文春官改肆師。牽改牢。職下增人字。|| Guangyun: (1) 樴 職 之翼 章 職開 職 入聲 三等 開口 蒸 曾 入二十四職 tɕi̯ək tɕĭək tɕiək tɕiek tɕɨk tɕɨk cik zhi cjik tjok 樴杙 , (2) 樴 特 徒得 定 德開 德 入聲 一等 開口 登 曾 入二十五德 dʱək dək dək dək dək dək dək de2 dok dok 杙也 || Môngcổ âmvận: ji tʂi 入聲 || Handian: 樴 zhí (1) 小木樁:“婦入門,先拜豬樴及灶。” (2) 量詞,相當於 “枚”。 ] *** , stake, picket,   {ID453076748  -   4/20/2019 10:54:19 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.