Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) chuyên, (2) triện, (3) chống, (4) đòn 椽 chuán (chuyên) [ Vh @# QT 椽 chuán (chuyên, triện) < MC ɗwen < OC *ɫhwan | *OC 椽 彖 元 椽 l'on | PNH: QĐ cyun4, Hẹ jan2 | Tang reconstruction: djhiuɛn | Shuowen: 《木部》椽:榱也。从木彖聲。 | Kangxi: 《康熙字典·木部·九》椽:《唐韻》直孿切《集韻》《韻會》《正韻》重緣切,𠀤音傳。《說文》榱也。《廣韻》屋角也。《爾雅·釋宮疏》屋椽,齊魯名桷,周人名榱。《左傳·桓十四年》宋以大宮之椽歸,爲盧門之椽。《註》圓曰椽,方曰桷。《前漢·藝文志》茅屋采椽。又《集韻》柱戀切,傳去聲。義同。| Guangyun: 椽 椽 直攣 澄 仙B合 仙B 平聲 三等 合口 仙B 山 下平二仙 ȡʱi̯wɛn ȡĭwɛn ȡjuɛn ȡiuæn ɖɣiuᴇn ɖʷɯiɛn ɖwian chuan2 || ZYYY: 椽 船 穿 先天撮 先天 陽平 撮口呼 tʂʰiuɛn || Môngcổ âmvận: cwÿan dʐyɛn 平聲 || td. «Truyện Hoa Tiên»: 'Nguyệt cài trên triện, hoa rơi trước rèm.' (花仙傳 Huā Xiān Zhuàn: '月插椽上, 落花前幰. Yuè zhā chuán shàng luò huā qián xiǎn.') ] *** , beam, supports, rafter, Also:, classifier for rooms,   {ID453058462  -   4/11/2019 4:46:44 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.