Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
梔 zhī (chi) [ Vh @ QT 梔 zhī ~ ht. QT 巵 (卮) zhī < MC tʂ < OC *ɕi | *OC 梔 巵 支 支 tje | PNH: QĐ zi1, Hẹ zhi1, gi1, TrC gi1 | Tang reconconstruction: jiɛ | Shuowen: 《木部》梔:木實可染。从木巵聲。 | Kangxi: 《康熙字典·木部·七》梔:《唐韻》《集韻》《韻會》𠀤章移切,音支。《說文》黄木可染。《博雅·釋木》梔子,㮁桃也。《唐本草》一名木丹,一名越桃。《圖經》生南陽川谷,今南方及西蜀州郡皆有之。木高七八尺,葉似李而堅硬,二三月生白花,夏秋結實如訶子狀,生靑熟黃,中仁深紅。又名鮮支。《司馬相如·上林賦》鮮支黃礫。又梔之花葉差大者,謂之林蘭。《謝靈運·山居賦》林蘭近雪而揚猗。又作巵。《史記·貨殖傳》千畝巵茜。又《爾雅·釋木》桑㸤有葚梔。見椹字註。考證:〔《說文》木實可染。〕謹照原文木實改黄木。| Guangyun: 梔 支 章移 章 支A開 支A 平聲 三等 開口 支A 止 上平五支 tɕie̯ tɕǐe tɕie tɕjɛ tɕiᴇ tɕiɛ ciə̆ zhi1 cje tje 栀子木實可染黃 || ZYYY: 梔 支 照 支思開 支思 陰平 開口呼 tʂɿ || Môngcổ âmvận: ji tʂi 平聲 || td. 梔子 zhīzǐ (chitử) ] ***** , cape jasmine, gardenia, Gardenia jasminoides,   {ID453076691  -   5/16/2018 4:50:32 PM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 

Back to VNY2K Homepage
Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.