Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
(1) chuý, (2) đập, (3) đấm 捶 chuí (chuý) [ Vh @ QT 捶 (搥) chuí, chuì, duǒ, zhuǐ < MC ʒwe < OC *dhoj, *tjolʔ | *OC 捶 垂 歌 捶 tjolʔ | PNH: QĐ ceoi4, Hẹ chui2 | Tang reconstruction: jiuɛ̌ | Shuowen: 《手部》捶:以杖擊也。从手垂聲。| Kangxi: 《康熙字典·手部·八》捶:《唐韻》之累切《集韻》《韻會》《正韻》主橤切,𠀤錐上聲。《說文》以杖擊也。《魏志·何夔傳》加其捶扑之罰。又擣也。《禮·內則》欲乾肉則捶而食之。或从木作棰。又《集韻》是棰切,音菙。義同。又《集韻》《韻會》都果切《正韻》都火切,𠀤音朵。與揣同。《莊子·知北遊》大馬之捶鉤者。《註》玷捶鉤之輕重。玷音點平聲。捶或作㪜。本作𢴹,省作〈扌𠂹〉。通作搥 | Guangyun: 捶 捶 之累 章 支A合 紙A 上聲 三等 合口 支A 止 上四紙 tɕwie̯ tɕǐwe tɕiue tɕjuɛ tɕiuᴇ tɕʷiɛ cwiə̆ zhui3 cjyex tjvee 擊也之累切五 || ZYYY: 捶 捶 照 齊微合 齊微 上聲 合口呼 tʂui || Môngcổ âmvận: jue tʂuɛ̆ 上聲 || x. 捶背 chuíbèi (tẩmquất) ] *** , beat with the fist, lash, beat, hammer, cudgel, Also:, strike with stick,   {ID453058552  -   7/9/2019 3:27:15 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.