Back to VNY2K HomepageTRANGNHÀ VNY2K

Từnguyên HánNôm
(haylà TiếngNôm có gốcHán)
(The Etymology of Nôm of Chinese Origin)

漢喃同源辭

Biênsoạn: dchph


Từngữ dướiđây trong kho từvựng HánNôm trên Han-Viet.com đãđược đưavào google.com.

TừnguyênNhững từ, chữ, hoặc âmtiết dướiđây cóthể do từ nầy tạothành.
指望(1) mongchờ, (2) chờmong, (3) chỉmong 指望 zhǐwàng (chỉvọng) [ Vh @# QT 指望 zhǐwàng \ Vh @ 指 zhǐ ~ chờ | QT 指 zhǐ, zhì, zhī < MC tɕɨ < OC *kijʔ || QT 望 wàng < MC mwɑŋ < OC *maŋs || Handian: (1) 期望;希望。亦指所期望的;盼頭。 宋 蘇轍《論冬溫無冰劄子》:“ 孫述知長垣縣,決殺訴災無罪之人,臺官以言,然後罷任,雖行推勘,而縱其抵欺,指望恩赦。 ” 元武漢臣《生金閣》第二折:“俺衙內,大財大禮,娶將你來,指望百年偕老。” (2) 料想,料到。 金 董解元《西廂記諸宮調》卷七:“上梢裡只喚做百年偕老,誰指望是他沒下梢。” ] **** , count on, look for help, look to, look forward to, hope,   {ID453111745  -   6/3/2019 3:20:38 AM}


Bạn cóthể đánh chữViệt bỏdấu trựctiếp (kiểu VNI, VIQR, hay Telex).


 


Trởvềlại trangnhà VNY2K

Copyrights ©2003, 16. All rights reserved.

Terms and condition of use: This website is a beta version and you agree that you will use it at your own risk. We cannot guarantee all those words translated here are accurate. Please do not use the medical or legal terms defined here for diagnosis of diseases or legal advice. As always your comments and corrections are welcome.